Mục lục bài viết
ToggleTên rau củ quả bằng tiếng Anh là một trong những chủ đề có vốn từ vựng phong phú. Bởi lẽ, có rất nhiều loại thực vật khác nhau, mỗi loại sẽ cung cấp nhiều thành phần dinh dưỡng thiết yếu cho cuộc sống của chúng ta. Việc tìm hiểu về tên gọi của chúng qua các thứ tiếng, đặc biệt là tiếng Anh sẽ là một kiến thức hữu ích. Hiểu được lý do đó, Việt Uy Tín đã tổng hợp đầy đủ các loại rau củ quả quen thuộc với đời sống của Quý khách trong bài tổng hợp sau.
Từ vựng về tên rau củ quả bằng tiếng Anh
Chúng ta luôn muốn dành thời gian của mình để nấu cho gia đình những món ngon đầy dinh dưỡng. Tuy nhiên, tên rau củ quả bằng tiếng Anh gọi như thế nào cho đúng? Đặc biệt là những cá nhân đang sinh sống tại quốc gia sử dụng tiếng Anh. Dưới đây là tên rau củ quả thường xuyên xuất hiện trong các bữa cơm gia đình.

| STT | Tên rau củ quả tiếng Việt | Tên rau củ quả tiếng Anh | Phiên âm |
| 1 | Bắp cải | Cabbage | /ˈkæbɪdʒ/ |
| 2 | Bông cải xanh | Broccoli | /ˈbrɒkəli/ |
| 3 | Cải bó xôi | Spinach | /ˈspɪnɪtʃ/ |
| 4 | Súp lơ | Cauliflower | /ˈkɒliflaʊə(r)/ |
| 5 | Rau cần tây | Celery | /ˈseləri/ |
| 6 | Đậu Hà Lan | Peas | /piːz/ |
| 7 | Thì là | Fennel | /ˈfenl/ |
| 8 | Măng tây | Asparagus | /əˈspærəɡəs/ |
| 9 | Cải ngựa | Horseradish | /ˈhɔːsrædɪʃ/ |
| 10 | Tỏi tây | Leek | /liːk/ |
| 11 | Cà tím | Eggplant | /ˈeɡplɑːnt/ |
| 12 | Cà chua | Tomato | /təˈmɑːtəʊ/ |
| 13 | Trái ngô (bắp) | Corn | /kɔːn/ |
| 14 | Bí | Squash | /skwɒʃ/ |
| 15 | Củ dền | Beetroot | /ˈbiːtruːt/ |
| 16 | Dưa chuột (dưa leo) | Cucumber | /ˈkjuːkʌmbə(r)/ |
| 17 | Hành tây | Onion | /ˈʌnjən/ |
| 18 | Củ cải | Radish | /ˈrædɪʃ/ |
| 19 | Tỏi | Garlic | /ˈɡɑːlɪk/ |
| 20 | Hành lá | Green onion | /ˌɡriːn ˈʌnjən/ |
| 21 | Ớt cay | Hot pepper | / hɑt ˈpɛpər/ |
| 22 | Ớt chuông | Bell pepper | / bɛl ˈpɛpər/ |
| 23 | Rau diếp | Lettuce | /ˈletɪs/ |
| 24 | Bí ngòi | Courgettes | /kʊəˈʒet/ |
| 25 | Bí đỏ | Pumpkin | /ˈpʌmpkɪn/ |
| 26 | Cà rốt | Carrot | /ˈkærət/ |
| 27 | Khoai mì | Cassava root | /kəˈsɑːvə ruːt/ |
| 28 | Khoai lang | Sweet potato | /ˌswiːt pəˈteɪtəʊ/ |
| 29 | Khoai mỡ | Yam | /jæm/ |
| 30 | Bí đao | Wintermelon | /’wintə ‘melən/ |
| 31 | Su hào | Kohlrabi | /ˌkəʊlˈrɑːbi/ |
| 32 | Đậu đũa | String bean | /strɪŋ bin/ |
| 33 | Củ cải trắng | White turnip | /waɪt ˈtɜrnəp/ |
| 34 | Đậu bắp | Okra | /ˈəʊkrə/ |
| 35 | Củ cải trắng | White turnip | /waɪt ˈtɜrnəp/ |
| 36 | Giá đỗ | Bean sprouts | /ˈbiːn spraʊts/ |
| 37 | Củ nghệ | Turmeric | /ˈtɜːmərɪk/ |
| 38 | Rau thơm (húng lũi) | Mint leaves | /mɪnt livz/ |
| 39 | Lá tía tô | Perilla leaf | /pə.ˈrɪ.lə ɫif/ |
| 40 | Lá lốt | Wild betel leaves | /waɪld ˈbɛtəl livz/ |
| 41 | Củ hẹ | Shallot | /ʃə.ˈlɑːt/ |
| 42 | Bông cải xanh | Broccoli | /ˈbrɒkəli/ |
| 43 | Atiso | Artichoke | /ˈärdəˌCHōk/ |
| 44 | Cải xoong | Watercress | / ˈwôdərˌkres/ |
| 45 | Rau răm | Knotgrass | /ˈnätɡras/ |
| 46 | Rau mùi | Coriander | /ˈkôrēˌandər/ |
| 47 | Rong biển | Seaweed | /ˈsēˌwēd/ |
| 48 | Rau dền | Amaranth | /ˈæməˌrænθ/ |
| 49 | Măng | Bamboo shoot | / bæmˈbu ʃut/ |
| 50 | Rau mầm | Cress | / kres/ |
| 51 | Rau cải thảo | Chinese cabbage | /ʧaɪˈniz ˈkæbəʤ/ |
| 52 | Quả su su | Chayote | /tʃɑɪ.ˈjoʊ.ti/ |
| 53 | Rau ngót | Katuk | /keituk/ |
| 54 | Rau xà lách | Lettuce | /ˈlɛ.təsR |
| 55 | Nấm | Mushroom | /ˈməʃɹum/ |
| 56 | Rau mơ | Sargasso | /sɑːr.ˈɡæ.ˌsoʊ/ |
| 57 | Rau muống | Water morning glory | /’wɔ:tə ‘mɔ:niη ‘glɔ:ri/ |
| 58 | Nấm kim châm | Enokitake | /ɛˈnoʊki ˈmʌʃ.ruːm/ |
| 59 | Khoai sọ | Taro | /ˈterō/ |
| 60 | Quả ô-liu | Olive | /ˈɑɫəv/ |
Từ vựng tiếng Anh các loại quả, trái cây
Ngoài tên các loại rau củ quả bằng tiếng Anh, bảng bên dưới đây là tập hợp các loại trái cây bổ sung nhiều chất dinh dưỡng cho cơ thể chúng ta.

| STT | Tên trái cây tiếng Việt | Tên trái cây tiếng Anh | Phiên âm |
| 1 | Bơ | Avocado | /ævəʊˈkɑːdəʊ/ |
| 2 | Chuối | Banana | /bəˈnɑːnə/ |
| 3 | Cam | Orange | /ɒrɪnʤ/ |
| 4 | Đào | Peach | /piːʧ/ |
| 5 | Táo | Apple | /æp/ |
| 6 | Xoài | Mango | / mæŋgəʊ/ |
| 7 | Nho | Grape | /ˈɡɹeɪps/ |
| 8 | Bưởi | Pomelo | /ˈpɑː.mə.ˌloʊ/ |
| 9 | Sầu riêng | Durian | /ˈdʊr.i.ən/ |
| 10 | Mận | Plum | /ˈpɫəm/ |
| 11 | Me | Tamarind | /ˈtæ.mə.rənd/ |
| 12 | Mơ | Apricots | /ˈeɪpɹəˌkɑt/ |
| 13 | Mâm xôi đen | Black raspberry | /blak ˈræzˌbɛri/ |
| 14 | Mít | Jackfruit | /ˈjakˌfro͞ot/ |
| 15 | Đu đủ | Papaya | /pə.ˈpɑɪ.ə/ |
| 16 | Ổi | Guava | /ˈɡwɑː.və/ |
| 17 | Dưa hấu | Watermelon | /ˈwɔː.təˌmel.ən/ |
| 18 | Vải | Lychee | /ˈlēCHē/ |
| 19 | Lựu | Pomegranate | /ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/ |
| 20 | Dừa | Coconut | /ˈkəʊ.kə.nʌt/ |
| 21 | Quả hồng | Persimmons | /pəˈsɪm.ən/ |
| 22 | Trái cóc | Ambarella | / ‘æmbə’rælə / |
| 23 | Mãng cầu xiêm | Soursop | /ˈsaʊə.sɒp/ |
| 24 | Khế | Star fruit | /ˈstɑː.fruːt/ |
| 25 | Chanh dây | Passion fruit | /ˈpæʃ.ən ˌfruːt/ |
| 26 | Dâu tây | Strawberry | /ˈstrɔː.bər.i/ |
| 27 | Thanh long | Dragon fruit | /ˈdræɡ.ən ˌfruːt/ |
| 28 | Dứa | Pineapple | /ˈpaɪnˌæp.əl/ |
| 29 | Lựu | Pomegranate | /ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/ |
| 30 | Măng cụt | Mangosteen | /ˈmæŋ.ɡə.stiːn/ |
Hệ sinh thái rau củ quả cực kỳ phong phú, những cái tên rau củ quả bằng tiếng Anh ở trên chỉ là một phần nhỏ trong chủ đề này. Quý khách có thể tham khảo thêm các loại hạt, chẳng hạn như: Hạt óc chó, hạt sen, hạt chia, hạt óc chó, hạt dẻ,… bằng tiếng Anh thông qua các bài viết khác của chúng tôi.
Nhìn chung, bộ sưu tập từ vựng về tên rau củ quả bằng tiếng Anh vô cùng đa dạng. Tùy vào mục đích sử dụng từ vựng mà mỗi cá nhân sẽ tự trau dồi cho bản thân mình. Hãy nhấn theo dõi trang của Việt Uy Tín nếu Quý khách yêu thích chủ đề này và mong muốn có những bài viết hữu ích khác. Ngoài ra, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nếu bạn cần dịch vụ dịch thuật tiếng Anh chất lượng và uy tín
Xem thêm:
- 250+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thông dụng
- 500+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh
- Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành may phổ biến nhất









