You are here:

100+ tên rau củ quả bằng tiếng Anh dễ nhớ

Tên rau củ quả bằng tiếng Anh là một trong những chủ đề có vốn từ vựng phong phú. Bởi lẽ, có rất nhiều loại thực vật khác nhau, mỗi loại sẽ cung cấp nhiều thành phần dinh dưỡng thiết yếu cho cuộc sống của chúng ta. Việc tìm hiểu về tên gọi của chúng qua các thứ tiếng, đặc biệt là tiếng Anh sẽ là một kiến thức hữu ích. Hiểu được lý do đó, Việt Uy Tín đã tổng hợp đầy đủ các loại rau củ quả quen thuộc với đời sống của Quý khách trong bài tổng hợp sau.

Từ vựng về tên rau củ quả bằng tiếng Anh 

Chúng ta luôn muốn dành thời gian của mình để nấu cho gia đình những món ngon đầy dinh dưỡng. Tuy nhiên, tên rau củ quả bằng tiếng Anh gọi như thế nào cho đúng? Đặc biệt là những cá nhân đang sinh sống tại quốc gia sử dụng tiếng Anh. Dưới đây là tên rau củ quả thường xuyên xuất hiện trong các bữa cơm gia đình.

Tên rau củ quả bằng tiếng Anh

Tên rau củ quả bằng tiếng Anh

STTTên rau củ quả tiếng ViệtTên rau củ quả tiếng AnhPhiên âm
1Bắp cảiCabbage/ˈkæbɪdʒ/
2Bông cải xanhBroccoli/ˈbrɒkəli/
3Cải bó xôiSpinach/ˈspɪnɪtʃ/
4Súp lơCauliflower/ˈkɒliflaʊə(r)/
5Rau cần tâyCelery/ˈseləri/
6Đậu Hà LanPeas/piːz/
7Thì làFennel/ˈfenl/
8Măng tâyAsparagus/əˈspærəɡəs/
9Cải ngựaHorseradish/ˈhɔːsrædɪʃ/
10Tỏi tâyLeek/liːk/
11Cà tímEggplant/ˈeɡplɑːnt/
12Cà chuaTomato/təˈmɑːtəʊ/
13Trái ngô (bắp)Corn/kɔːn/
14Squash/skwɒʃ/
15Củ dềnBeetroot/ˈbiːtruːt/
16Dưa chuột (dưa leo)Cucumber/ˈkjuːkʌmbə(r)/
17Hành tâyOnion/ˈʌnjən/
18Củ cảiRadish/ˈrædɪʃ/
19TỏiGarlic/ˈɡɑːlɪk/
20Hành láGreen onion/ˌɡriːn ˈʌnjən/
21Ớt cayHot pepper/ hɑt ˈpɛpər/
22Ớt chuôngBell pepper/ bɛl ˈpɛpər/
23Rau diếpLettuce/ˈletɪs/
24Bí ngòiCourgettes/kʊəˈʒet/
25Bí đỏPumpkin/ˈpʌmpkɪn/
26Cà rốtCarrot/ˈkærət/
27Khoai mìCassava root/kəˈsɑːvə ruːt/
28Khoai langSweet potato/ˌswiːt pəˈteɪtəʊ/
29Khoai mỡYam/jæm/
30Bí đaoWintermelon/’wintə ‘melən/
31Su hàoKohlrabi/ˌkəʊlˈrɑːbi/
32Đậu đũaString bean/strɪŋ bin/
33Củ cải trắngWhite turnip/waɪt ˈtɜrnəp/
34Đậu bắpOkra/ˈəʊkrə/
35Củ cải trắngWhite turnip/waɪt ˈtɜrnəp/
36Giá đỗBean sprouts/ˈbiːn spraʊts/
37Củ nghệTurmeric/ˈtɜːmərɪk/
38Rau thơm (húng lũi)Mint leaves/mɪnt livz/
39Lá tía tôPerilla leaf/pə.ˈrɪ.lə ɫif/
40Lá lốtWild betel leaves/waɪld ˈbɛtəl livz/
41Củ hẹShallot/ʃə.ˈlɑːt/
42Bông cải xanhBroccoli/ˈbrɒkəli/
43AtisoArtichoke/ˈärdəˌCHōk/
44Cải xoongWatercress/ ˈwôdərˌkres/
45Rau rămKnotgrass/ˈnätɡras/
46Rau mùiCoriander/ˈkôrēˌandər/
47Rong biểnSeaweed/ˈsēˌwēd/
48Rau dềnAmaranth/ˈæməˌrænθ/
49MăngBamboo shoot/ bæmˈbu ʃut/
50Rau mầmCress/ kres/
51Rau cải thảoChinese cabbage/ʧaɪˈniz ˈkæbəʤ/
52Quả su suChayote/tʃɑɪ.ˈjoʊ.ti/
53Rau ngótKatuk/keituk/
54Rau xà láchLettuce/ˈlɛ.təsR
55NấmMushroom/ˈməʃɹum/
56Rau mơSargasso/sɑːr.ˈɡæ.ˌsoʊ/
57Rau muốngWater morning glory/’wɔ:tə ‘mɔ:niη ‘glɔ:ri/
58Nấm kim châmEnokitake/ɛˈnoʊki ˈmʌʃ.ruːm/
59Khoai sọTaro/ˈterō/
60Quả ô-liuOlive/ˈɑɫəv/

Từ vựng tiếng Anh các loại quả, trái cây

Ngoài tên các loại rau củ quả bằng tiếng Anh, bảng bên dưới đây là tập hợp các loại trái cây bổ sung nhiều chất dinh dưỡng cho cơ thể chúng ta.

Các loại trái cây bằng tiếng Anh

Các loại trái cây bằng tiếng Anh

STTTên trái cây tiếng ViệtTên trái cây tiếng AnhPhiên âm
1Avocado/ævəʊˈkɑːdəʊ/
2ChuốiBanana/bəˈnɑːnə/
3CamOrange/ɒrɪnʤ/
4ĐàoPeach/piːʧ/
5TáoApple/æp/
6XoàiMango/ mæŋgəʊ/
7NhoGrape/ˈɡɹeɪps/
8BưởiPomelo/ˈpɑː.mə.ˌloʊ/
9Sầu riêngDurian/ˈdʊr.i.ən/
10MậnPlum/ˈpɫəm/
11MeTamarind/ˈtæ.mə.rənd/
12Apricots/ˈeɪpɹəˌkɑt/
13Mâm xôi đenBlack raspberry/blak ˈræzˌbɛri/
14MítJackfruit/ˈjakˌfro͞ot/
15Đu đủPapaya/pə.ˈpɑɪ.ə/
16ỔiGuava/ˈɡwɑː.və/
17Dưa hấuWatermelon/ˈwɔː.təˌmel.ən/
18VảiLychee/ˈlēCHē/
19LựuPomegranate/ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/
20DừaCoconut/ˈkəʊ.kə.nʌt/
21Quả hồngPersimmons/pəˈsɪm.ən/
22Trái cócAmbarella/ ‘æmbə’rælə /
23Mãng cầu xiêmSoursop/ˈsaʊə.sɒp/
24KhếStar fruit/ˈstɑː.fruːt/
25Chanh dâyPassion fruit/ˈpæʃ.ən ˌfruːt/
26Dâu tâyStrawberry/ˈstrɔː.bər.i/
27Thanh longDragon fruit/ˈdræɡ.ən ˌfruːt/
28DứaPineapple/ˈpaɪnˌæp.əl/
29LựuPomegranate/ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/
30Măng cụtMangosteen/ˈmæŋ.ɡə.stiːn/

Hệ sinh thái rau củ quả cực kỳ phong phú, những cái tên rau củ quả bằng tiếng Anh ở trên chỉ là một phần nhỏ trong chủ đề này. Quý khách có thể tham khảo thêm các loại hạt, chẳng hạn như: Hạt óc chó, hạt sen, hạt chia, hạt óc chó, hạt dẻ,… bằng tiếng Anh thông qua các bài viết khác của chúng tôi.

Nhìn chung, bộ sưu tập từ vựng về tên rau củ quả bằng tiếng Anh vô cùng đa dạng. Tùy vào mục đích sử dụng từ vựng mà mỗi cá nhân sẽ tự trau dồi cho bản thân mình. Hãy nhấn theo dõi trang của Việt Uy Tín nếu Quý khách yêu thích chủ đề này và mong muốn có những bài viết hữu ích khác. Ngoài ra, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nếu bạn cần dịch vụ dịch thuật tiếng Anh chất lượng và uy tín

Xem thêm:

DỊCH VỤ CỦA VIỆT UY TÍN
DỰ ÁN HOÀN THÀNH NỔI BẬT
BÀI VIẾT ĐỌC NHIỀU NHẤT
Quý khách chỉ cần điền các thông tin cơ bản và chọn "Nhận báo giá". Mọi thông tin đều được chúng tôi cam kết bảo mật 100%.Các chuyên viên của Việt Uy Tín sẽ tiếp nhận thông tin, phân tích và liên hệ báo giá chính xác nhất cho Quý khách trong thời gian sớm nhất.

Email hỗ trợ: cs@vietuytin.vn