Mục lục bài viết
ToggleĐối với việc học tiếng Hàn, học từ vựng là một trong những thử thách khó bởi hệ thống chữ tượng hình khác xa với chữ Latinh Việt Nam. Nếu không biết cách học cũng như ghi nhớ rất dễ xảy ra tình trạng chán nản khi học ngôn ngữ này. Để giúp quý khách ghi nhớ dễ hơn với chủ đề tên quốc gia bằng tiếng Hàn thì những chia sẻ dưới đây của dịch thuật Việt Uy Tín sẽ đem đến sự hữu ích.
Tên quốc gia bằng tiếng Hàn phổ biến nhất
Trước khi học tên quốc gia bằng tiếng Hàn, chúng ta cùng điểm qua 2 từ vựng cơ bản trước nhé!
Từ vựng cơ bản
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn | Phiên âm |
| Đất nước | 나라 | na-ra |
| Quốc gia | 국가 | guk-ga |
Tên 50 quốc gia phổ biến bằng tiếng Hàn
Và tiếp theo sẽ là 50 tên quốc gia bằng tiếng Hàn được quan tâm nhất:
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Hàn | Phiên âm |
| 1 | Úc | 호주 | ho-ju |
| 2 | New Zealand | 뉴질랜드 | nyu-jil-raen-deu |
| 3 | Brazil | 브라질 | peu-ra-jil |
| 4 | Chile | 칠레 | chil-le |
| 5 | Trung Quốc | 중국 | jung-guk |
| 6 | Campuchia | 캄보디아 | kam-po-di-a |
| 7 | Lào | 라오스 | lao-seu |
| 8 | Macao | 마카오 | ma-kao |
| 9 | Malaysia | 말레이시아 | mal-le-i-si-a |
| 10 | Myanmar | 미얀마 | mi-yan-ma |
| 11 | Cuba | 쿠바 | ku-pa |
| 12 | Ai cập | 이집트 | i-jip-theu |
| 13 | Hy Lạp | 그리스 | keu-ri-seu |
| 14 | Pháp | 프랑스 | pheu-rang-seu |
| 15 | Đức | 독일 | dong-il |
| 16 | Hồng Kong | 홍콩 | hong-kong |
| 17 | Hungary | 헝가리 | heong-ga-ri |
| 18 | Iran | 이란 | i-ran |
| 19 | Indonesia | 인도네시아 | in-do-ne-si-a |
| 20 | Iraq | 이라크 | i-ra-keu |
| 21 | Ý | 이탈리아 | i-tal-li-a |
| 22 | Nhật Bản | 일본 | il-bon |
| 23 | Mexico | 멕시코 | mek-si-ko |
| 24 | Hàn Quốc | 한국 | han-guk |
| 25 | Mông Cổ | 몽골 | mong-kol |
| 26 | Nepal | 네팔 | ne-pal |
| 27 | Thụy Sĩ | 스웬덴 | seu-wen-den |
| 28 | Thổ Nhĩ Kỳ | 터키 | theo-khi |
| 29 | Bồ Đào Nha | 포르투갈 | pho-leu-thu-gal |
| 30 | Pakistan | 파키스탄 | pa-khi-seu-than |
| 31 | Philippines | 필리핀 | phil-li-phin |
| 32 | Singapore | 싱가포르 | sing-ga-po-reu |
| 33 | Nga | 러시아 | reo-si-a |
| 34 | Đài Loan | 대만 | de-man |
| 35 | Thái Lan | 태국 | thae-guk |
| 36 | Anh | 영국 | yeong-guk |
| 37 | Việt Nam | 베트남 | be-theu-nam |
| 38 | Mỹ | 미국 | mi-guk |
| 39 | Ấn Độ | 인도 | in-do |
| 40 | Canada | 캐나다 | khae-na-ta |
| 41 | Ba Lan | 폴란드 | phol-lan-deu |
| 42 | Bỉ | 벨기에 | pel-gi-e |
| 43 | Phần Lan | 핀란드 | phin-lan-deu |
| 44 | Na Uy | 노르웨이 | no-reu-wue-i |
| 45 | Hà Lan | 홀란드 | hol-lan-deu |
| 46 | Tây Ban Nha | 스페인 | seu-phe-in |
| 47 | Đan Mạch | 덴마크 | den-ma-keu |
| 48 | Áo | 오스트리아 | o-seu-teu-ri-a |
| 49 | Đông Timor | 동티모르 | dong-ti-mo-reu |
| 50 | Ukraine | 우크라이나 | ukeulaina |
Tên các châu lục và đại dương bằng tiếng Hàn
Sau đây là tên các châu lục và đại dương đã được dịch thuật tiếng Hàn:
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn | Phiên âm |
| Châu Á | 아시아 | a-si-a |
| Châu Âu | 유럽 | yu-leop |
| Châu Đại Dương | 오세아니아 | o-se-a-ni-a |
| Châu Mỹ | 아메리카 | a-me-ri-ka |
| Nam Cực | 남극 | nam-guk |
| Bắc Cực | 북극 | buk-guk |
| Châu Phi | 아프리카 | a-pheu-ri-ka |
| Nam Mỹ | 남아메리카 | nam-a-me-ri-ka |
| Bắc Mỹ | 북아메리카 | buk-a-me-ri-ka |
| Thái Bình Dương | 태평양 | thae-pyeong-yang |
| Đại Tây Dương | 대서양 | tae-seo-yang |
| Ấn Độ Dương | 인도양 | in-do-yang |
| Bắc Băng Dương | 북극해 | buk-guk-hae |
Đặt câu với tên quốc gia bằng tiếng Hàn
Như vậy, sau khi đã biết tên quốc gia bằng tiếng Hàn, chúng ta sẽ cùng tập ghép tên quốc gia vừa được học thành một câu giao tiếp hoàn chỉnh.
Nếu muốn hỏi quốc gia của một người nào đó thì sẽ phải đặt câu hỏi như thế nào? Chúng ta sẽ có 2 cấu trúc sau:
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn | Phiên âm |
| Bạn là người của nước nào? | 어느나라 사람입니까? | eoneunala salam-ibnikka |
| Bạn đến từ quốc gia nào? | 당신은 나라입니다? | dangsin-eun nalaibnida |
Và để trả lời cho câu hỏi ấy, chúng ta cũng có 2 cách:
| 저는 + Tên quốc gia + 사람입니다 |
| 저는 + Tên quốc gia + 에서 왔습니다 |
Lấy một ví dụ nhé!
| VD | Tiếng Hàn | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | A: 어느나라 사람입니까? | Bạn là người của nước nào? | eoneunala salam-ibnikka |
| B: 저는 베트남 사람입니다 | Tôi là người Vietnam. | jeoneun beteunam salam-ibnida | |
| 2 | A: 당신은 나라입니다? | Bạn đến từ quốc gia nào? | dangsin-eun nalaibnida |
| B: 나는홀란드에서 왔습니다 | Tôi đến từ Hà Lan. | naneun hollandeu eseo wassseubnida |
Khi học bất kể từ vựng nào, để có thể nhớ nhanh và nhớ lâu, bạn nên đặt chúng vào ngữ cảnh, tập đặt câu và vận dụng chúng với những người cùng học hoặc một bạn người Hàn nào đó. Bạn hãy cố gắng đặt câu và giao tiếp thật nhiều để có được kết quả như mong đợi nhé!
Trên đây là danh sách 50 tên quốc gia bằng tiếng Hàn được nhiều người quan tâm nhất cùng với cách đặt câu hỏi về chủ đề quốc gia được sưu tầm bởi trung tâm dịch thuật Việt Uy Tín. Mong rằng với những chia sẻ nho nhỏ này sẽ giúp bạn học được thêm một trường từ vựng tiếng Hàn mới. Và đặc biệt đối với trường hợp bạn muốn tự làm hồ sơ – visa xin đi Hàn, bạn sẽ có thể viết được quốc gia của mình một cách chính xác nhất.
Xem thêm:
- Trọn bộ tên trường Đại học bằng Tiếng Hàn
- Từ vựng về tên cơ quan nhà nước bằng tiếng Hàn (sở ban ngành)
- Trọn bộ tên trường Đại học bằng Tiếng Hàn
- Từ vựng về tên cơ quan nhà nước bằng tiếng Hàn (sở ban ngành)
- Tổng hợp 100+ tên rau củ quả bằng tiếng Hàn
- Cách đọc và viết tên riêng tiếng Hàn chi tiết nhất









