Mục lục bài viết
ToggleXứ sở kim chi chưa bao giờ khiến ta thôi mơ mộng, không chỉ hấp dẫn bởi những món ăn cay nóng, những bộ phim đình đám mà còn cả ngôn ngữ độc đáo nữa. Nếu bạn đang học ngôn ngữ Hàn hoặc sinh sống tại quốc gia này. Các tên trường Đại học bằng tiếng Hàn mà dịch thuật Việt Uy Tín chia sẻ dưới đây sẽ đem lại sự hữu ích. Hãy cùng theo dõi toàn bộ thông qua bài viết dưới đây.
Cách gọi tên trường Đại học bằng tiếng Hàn cơ bản
Trước khi bắt đầu, chúng ta sẽ học cách gọi tên trường Đại học bằng tiếng Hàn bằng những cái tên chung, cơ bản nhất nhé!
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Hàn | Phiên âm |
| 1 | Trường học | 학교 | hak-kyu |
| 2 | Học viện | 학원 | hak-won |
| 3 | Cao học | 대학원 | dae-hak-kwon |
| 4 | Trường cao đẳng | 전문대학 | jon-mun-dae-hak |
| 5 | Trường công lập | 공립학교 | kông-nip-hak-kyu |
| 6 | Trường đại học | 대학교 | dae-hak-kyu |
| 7 | Trường nội trú | 기숙학교 | ki-suk-hak-kyu |
| 8 | Trường ngoại trú | 주간학교 | ju-kan-hak-kyu |
| 9 | Đại học quốc gia | 국립대학 | kông-nip-dae-hak |
| 10 | Đại học dân lập | 사립대학 | sa-rip-dae-hak |
| 11 | Đại học nữ sinh | 여대 | yo-dae |
Tên trường đại học bằng tiếng Hàn tại Việt Nam
Và từ tên gọi cơ bản đó, chúng ta sẽ ghép với tên riêng, địa danh. Cụ thể các tên trường Đại học bằng tiếng Hàn sẽ được đọc như sau:
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Hàn | Ghi chú |
| 1 | Đại học Quốc gia Hà Nội | 하노이 베트남 국립대학교 | |
| 2 | Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội | 하노이 자연과학대학교 | Các trường thành viên |
| 3 | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội | 하노이 인문사회과학대학교 | |
| 4 | Đại học Ngoại ngữ Hà Nội | 하노이 외국어 대학교 | |
| 5 | Đại học Bách khoa Hà Nội | 하노이 공과대학교 | |
| 6 | Đại học Giáo dục Hà Nội | 하노이 교육대학교 | |
| 7 | Đại học Việt – Nhật Hà Nội | 하노이베트남 – 일본 대학 | |
| 8 | Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh | 호치민 베트남 국립대학교 | |
| 9 | Đại học Bách khoa Hồ Chí Minh | 호치민 공과대학교 | Các trường thành viên |
| 10 | Đại học Khoa học Tự nhiên Hồ Chí Minh | 호치민 자연 과학대학교 | |
| 11 | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | 호치민 인문사회과학대학교 | |
| 12 | Đại học Quốc tế Hồ Chí Minh | 호치민 국제대학교 | |
| 13 | Đại học Công nghệ Thông tin Hồ Chí Minh | 호치민 정보공학대학교 | |
| 14 | Đại học Kinh tế – Luật Hồ Chí Minh | 호치민 경제-법대학교 | |
| 15 | Khoa Y (Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh) | 호치민의학과 | |
| 16 | Học viện Ngoại giao | 베트남 외교 학원 | |
| 17 | Đại học sư phạm | 사범대학교 | |
| 18 | Đại học Ngoại thương | 외상대학교 | |
| 19 | Đại học Hà Nội | 하노이 대학교 | |
| 20 | Đại học Cần Thơ | 껀터대학교 | |
| 21 | Đại học Huế | 후에 대학교 | |
| 22 | Đại học Nông lâm | 농림 대학 | |
| 23 | Đại học Nông nghiệp | 농과 대학 | |
| 24 | Đại học Bách khoa | 공과 대학 (흔히 백과대) | |
| 25 | Đại học Luật | 법과 대학 | |
| 26 | Đại học Sư phạm | 교육 대학 (혹은 사범 대가) | |
| 27 | Đại học Giao thông Vận tải | 교통 대학 | |
| 28 | Đại học Kinh tế | 경제 대학 | |
| 29 | Đại học Kinh tế Quốc dân | 국립 경제 대학 | |
| 30 | Đại học Thủy lợi | 수자원 대학 | |
| 31 | Đại học Kiến Trúc | 건축 대학 | |
| 32 | Đại học Xây dựng | 토목공학 대학 / 도시공과 대학 (혹은 건설 대학) | |
| 33 | Đại học Y | 의과 대학 | |
| 34 | Đại học Răng hàm mặt | 치과 대학 | |
| 35 | Đại học Công nghiệp | 공과 대학 | |
| 36 | Đại học Lao động Xã hội | 노동사회 대학교 | |
| 37 | Đại học Điện lực | 전력 대학교 | |
| 38 | Đại học Mỏ địa chất | 광물지질 대학 | |
| 39 | Đại học Mở | 개방 대학 | |
| 40 | Đại học Mỹ thuật | 미술 대학 | |
| 41 | Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | 공업미술 대학 | |
| 42 | Đại học Văn hóa | 문화 대학 | |
| 43 | Đại học Sân khấu Điện ảnh | 연극영화 대학 | |
| 44 | Đại học Ngoại ngữ | 외국어 대학 | |
| 45 | Đại học Công đoàn | 노동조합 대학 | |
| 46 | Đại học Công nghiệp Thực phẩm | 식품산업 대학 |
Tên học viện bằng tiếng Hàn
Cách gọi tên trường Đại học bằng tiếng Hàn như trên. Vậy nếu là học viện thì sẽ gọi tên như thế nào? Sau đây là cách gọi tên của 7 học viện:
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 우편통신 대학 (혹은 통신 대학) |
| 2 | Học viện Hành chính Quốc gia | 국립행정 대학 |
| 3 | Học viện Ngoại giao | 국제관계 대학 |
| 4 | Học viện Tài chính | 재무 대학 |
| 5 | Học viện Ngân hàng | 은행 대학 |
| 6 | Học viện Quản lý Giáo dục | 교육경영 대학 |
| 7 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 신문방송 대학 |
Và trên đây chính là tổng hợp tên trường Đại học bằng tiếng Hàn tại Việt Nam khá đầy đủ. Hy vọng với những chia sẻ nho nhỏ trên của Việt Uy Tín, bạn sẽ học và nhanh chóng thành thạo tiếng Hàn hơn. Chúc bạn sẽ thành công trong mục tiêu chinh phục thứ ngôn ngữ mới này.
>> Xem thêm:
- Tổng hợp tên trường Đại học bằng Tiếng Anh ở Việt Nam
- Cách gọi tên trường Đại học bằng tiếng Nhật đầy đủ nhất
- Tổng hợp tên trường đại học bằng Tiếng Trung









