You are here:

[Đừng bỏ qua] 200 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Bạn đang làm kế toán cho một công ty nước ngoài nhưng lại “hạn hẹp” về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán? Bạn đang muốn nâng cao vốn từ vựng này? Đừng quá lo lắng, Xem ngay bài viết dưới đây để tìm hiểu 200 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiểm toán, kế toán

Nhắc đến Kiểm toán – Kế toán trong tiếng Anh thì sẽ nghĩ đến ngay Auditing – Accounting. Đây là 2 từ ngữ vô cùng phổ biến khi nhắn đến ngành nghề này. 

  • Thuật ngữ Auditing: Dùng để nói đến quá trình kiểm tra và đánh giá tính chính xác của các báo cáo tài chính. Hoặc thông tin tài chính của công ty và cá nhân. tiếp nhận và thu nhận thông tin. 
  • Thuật ngữ Accounting: Dùng để nói đến quá trình tiếp nhận và thu nhận thông tin. Cũng như là phân tích, báo cáo tài chính của công ty.

Bên dưới đây là một số từ vựng phổ biến liên quan đến lĩnh vực này.

tiếng anh chuyên ngành kế toán, kiểm toán

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kiểm toán, kế toán

  • Financial Statements: /ˈfaɪˌnænʃəl ˈsteɪtmənts/ – Báo cáo tài chính
  • Accounting Standards : /əˈkaʊntɪŋ ˈstændədz/ – Tiêu chuẩn kế toán
  • Internal Control : /ɪnˈtɜːrnəl kənˈtroʊl/ – Kiểm soát nội bộ
  • External Audit : /ɪkˈstɜːrnəl ˈɔːdɪt/ – Kiểm toán ngoại vi
  • Forensic Accounting: /fəˈrɛnzɪk əˈkaʊntɪŋ/ – Kế toán pháp lý
  • Compliance: /kəmˈplaɪəns/ – Tuân thủ 
  • Materiality: /məˌtɪriˈælɪti/ – Tính cụ thể
  • Going Concern: /ˈɡoʊɪŋ kənˈsɜːrn/ – Tiếp tục hoạt động
  • Accrual Accounting: /əˈkruəl əˈkaʊntɪŋ/ – Kế toán phát sinh
  • Auditor’s Report: /ˈɔːdɪtərz rɪˈpɔːrt/ – Báo cáo kiểm toán
  • Financial Fraud: /faɪˈnænʃəl frɔːd/ – Gian lận tài chính
  • GAAP (Generally Accepted Accounting Principles ): /dʒɛnərəli ækˈsɛptɪd əˈkaʊntɪŋ ˈprɪnsəpəlz/ – Nguyên tắc kế toán generally accepted sử dụng tại Hoa Kỳ.
  • IFRS (International Financial Reporting Standards -): /aɪˌɛfˌɑrˌɛs/ – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính quốc tế
  • Tax Accounting: /tæks əˈkaʊntɪŋ/ – Kế toán thuế
  • Accounting Cycle: /əˈka – Chu kỳ kế toán

Tiếng Anh chuyên ngành sư phạm toán

Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sư phạm toán mà bạn có thể tham khảo.

tiếng Anh chuyên ngành sư phạm toán

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sư phạm toán

  • Mathematics Education: /ˌmæθəˈmætɪks ˌɛdjuˈkeɪʃən/ – Sư phạm toán
  • Curriculum: /kəˈrɪkjələm/ – Chương trình học
  • Pedagogy: /ˈpɛdəˌɡoʊdʒi/ – Phương pháp giảng dạy
  • Mathematical Concepts: /ˌmæθəˈmætɪkəl ˈkɒnˌsɛpts/ – Khái niệm toán học
  • Problem Solving:  /ˈprɑbləm ˈsɒlvɪŋ/ – Giải quyết vấn đề
  • Mathematical Literacy: /ˌmæθəˈmætɪkəl ˈlɪtərəsi/ – Kiến thức toán học
  • Mathematical Skills: /ˌmæθəˈmætɪkəl skɪlz/ – Kỹ năng toán học
  • Mathematical Models: /ˌmæθəˈmætɪkəl ˈmɒdəls/ – Mô hình toán học
  • Mathematics Curriculum Development: /ˌmæθəˈmætɪks kəˈrɪkjələm dɪˈvɛləpmənt/ – Phát triển chương toán học
  • Assessment: /əˈsɛsmənt/ – Đánh giá hiệu suất
  • Mathematics Instruction: /ˌmæθəˈmætɪks ɪnˈstrʌkʃən/ – Giảng dạy về toán học.
  • Mathematics Curriculum Standards: /ˌmæθəˈmætɪks kəˈrɪkjələm ˈstændərdz/ – Tiêu chuẩn của chương trình toán học
  • Mathematical Assessment Tools: /ˌmæθəˈmætɪkəl əˈsɛsmənt tuːlz/ – Công cụ đánh giá kỹ năng toán học.
  • Mathematical Literacy Assessment: /ˌmæθəˈmætɪkəl ˈlɪtərəsi əˈsɛsmənt/ – Đánh giá mức độ hiểu biết về toán học. 

Những từ vựng này là quan trọng trong lĩnh vực sư phạm toán. Giúp người học và giảng viên hiểu rõ hơn về quá trình giảng dạy và học toán học.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán vốn và tiền tệ

Nếu là kế toán chuyên về vốn và tiền tệ thì bạn không thể bỏ qua những loại từ vựng tiếng Anh này. 

tiếng Anh chuyên ngành kế toán vốn và tiền tệ

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán vốn và tiền tệ

  • Capital Expenditure: /ˈkæpɪtl ɪkˈspɛndɪtʃər/ – Chi phí vốn
  • Working Capital: /ˈwɜrkɪŋ ˈkæpɪtl/ – Vốn lưu động
  • Liquidity: /lɪˈkwɪdəti/ – Tính thanh khoản
  • Cash Flow: /kæʃ floʊ/ – Dòng tiền
  • Accounts Payable: /əˈkaʊnts ˈpeɪəbl/ – Nợ phải trả
  • Accounts Receivable: /əˈkaʊnts rɪˈsivəbl/ – Nợ phải thu
  • Debt: /dɛt/ – Nợ
  • Interest Expense: /ˈɪntrəst ɪkˈspɛns/ – Chi phí lãi vay
  • Capital Budgeting: /ˈkæpɪtl ˈbʌdʒɪtɪŋ/ – Dự toán vốn đầu tư
  • Depreciation: /dɪˌpriːʃiˈeɪʃən/ – Khấu hao tài sản cố định, hao mòn, giảm giá trị
  • Exchange Rate: /ɪksˈʧeɪndʒ reɪt/ – Tỷ giá hối đoái
  • Foreign Exchange: /ˈfɔrən ɪksˈʧeɪndʒ/ – Ngoại hối, ngoại tệ
  • Hedge: /hɛdʒ/ – Phòng ngừa rủi ro (về tiền tệ)
  • Currency Risk: /ˈkʌrənsi rɪsk/ – Rủi ro tỷ giá
  • Convertible Currency: /kənˈvɜrtəbl ˈkʌrənsi/ – Tiền tệ tự do chuyển đổi

Tiếng anh chuyên ngành kế toán về chi phí

Về chủ đề chi phí sẽ có một số chủ đề chuyên ngành mà bạn cần phải nắm như sau.

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán về chi phí

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán về chi phí

  • Cost Accounting: /kɔst əˈkaʊntɪŋ/ – Kế toán chuyên về chi phí
  • Variable Cost: /ˈvɛriəbl kɔst/ – Biến phí, chi phí thay đổi
  • Fixed Cost: /fɪkst kɔst/ – Chi phí cố định
  • Direct Cost: /dɪˈrɛkt kɔst/ – Chi phí trực tiếp
  • Indirect Cost: /ˌɪndɪˈrɛkt kɔst/ – Chi phí gián tiếp
  • Overhead: /ˈoʊvərˌhɛd/ – Chi phí phát sinh
  • Variable Costing: /ˈvɛriəbl ˈkɔstɪŋ/ – Phân tích chi phí biến đổi
  • Absorption Costing: /əbˈsɔrpʃən ˈkɔstɪŋ/ – Phương pháp tính giá toàn bộ
  • Marginal Cost: /ˈmɑrdʒɪnl kɔst/ – Chi phí biên, chi phí cận biên
  • Cost Allocation: /kɔst ˌæləˈkeɪʃən/ – Phân bổ chi phí
  • Cost Driver: /kɔst ˈdraɪvər/ – Yếu tố thúc đẩy chi phí
  • Cost Estimation: /kɔst ˌɛstəˈmeɪʃən/ – Ước tính chi phí, dự toán chi phí
  • Standard Cost: /ˈstændərd kɔst/ – Chi phí tiêu chuẩn
  • Cost-Volume-Profit Analysis: /kɔst-ˈvɑlyum-ˈprɒfɪt əˈnæləsɪs/ – Chi phí-Khối lượng-Lợi nhuận
  • Cost Control: /kɔst kənˈtroʊl/ – Kiểm soát chi phí

Những từ vựng này quan trọng trong lĩnh vực kế toán chi phí và giúp bạn hiểu rõ về việc tính toán, phân tích và quản lý chi phí trong môi trường kinh doanh.

Dịch tiếng anh chuyên ngành kế toán về nghiệp vụ

Nói đến nghiệp vụ kế toán, bạn cũng không thể nào bỏ qua danh sách từ vựng bên dưới đây.

  • Accounting Practice: /əˈkaʊntɪŋ ˈpræk.tɪs/ – Thông lệ kế toán
  • Practical Accounting: /ˈpræk.tɪ.kəl əˈkaʊntɪŋ/ – Kế toán thực hành
  • Accounting Operations: /əˈkaʊntɪŋ ˌɒpəˈreɪʃənz/ – Hoạt động kế toán, sự tính toán kế toán
  • Accounting Procedures: /əˈkaʊntɪŋ prəˈsiː.dʒərz/ – Quy trình kế toán
  • Accounting Transactions: /əˈkaʊntɪŋ trænˈzæk.ʃənz/ – Giao dịch kế toán, tài khoản giao dịch
  • Practical Application of Accounting: /ˈpræk.tɪ.kəl ˌæplɪˈkeɪ.ʃən əv əˈkaʊntɪŋ/ – Ứng dụng thực tế của kế toán
  • Accounting Management: /əˈkaʊntɪŋ ˈmænɪdʒ.mənt/ – Kế toán quản trị.
  • Financial Transactions: /faɪˈnænʃəl trænˈzæk.ʃənz/ – Giao dịch tài chính

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành về nguyên tắc, phương pháp ngành kế toán

Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành về nguyên tắc và phương pháp trong lĩnh vực kế toán.

tiếng Anh chuyên ngành về nguyên tắc, phương pháp ngành kế toán

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành về nguyên tắc, phương pháp ngành kế toán

  • Accounting Principles: /əˈkaʊntɪŋ ˈprɪnsəpəlz/ – Nguyên tắc kế toán
  • Double-Entry Accounting: /ˈdʌblˈɛntri əˈkaʊntɪŋ/ – Kế toán kép
  • Accrual Accounting: /əˈkruəl əˈkaʊntɪŋ/ – Kế toán tích lũy
  • Consistency Principle: /kənˈsɪstənsi ˈprɪnsəpəl/ – Nguyên tắc nhất quán 
  • Materiality Principle: /məˌtɪriˈæləti ˈprɪnsəpəl/ – Nguyên tắc trọng yếu
  • Matching Principle: /ˈmæʧɪŋ ˈprɪnsəpəl/ – Nguyên tắc phối hợp 
  • Conservatism Principle: /kənˈsɜrvəˌtɪzəm ˈprɪnsəpəl/ – Nguyên tắc thận trọng
  • Cost Principle: /kɒst ˈprɪnsəpəl/ – Nguyên tắc giá trị
  • Revenue Recognition: /ˈrɛvəˌnu ˌrɛkəɡˈnɪʃən/ – Ghi nhận doanh thu
  • Entity Concept: /ˈɛntəti ˈkənˌsɛpt/ – Nguyên tắc thực thể
  • Accounting Methods: /əˈkaʊntɪŋ ˈmɛθədz/ – Phương pháp kế toán
  • Material Misstatement: /məˈtɪriəl ˌmɪsˈteɪtmənt/ – Sai sót quan trọng

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán về tài sản và giấy tờ doanh nghiệp

Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về tài sản và giấy tờ doanh nghiệp kèm theo phiên âm và dịch nghĩa tương ứng:

  • Asset: /ˈæsɛt/ – Tài sản
  • Liability: /ˌlaɪəˈbɪləti/ – Trách nhiệm pháp lý
  • Amortization: /əˌmɔrtəˈzeɪʃən/ – Khấu hao tài sản cố định vô hình
  • Intangible Assets: /ɪnˈtændʒəbl ˈæsɛts/ – Tài sản vô hình
  • Book Value: /bʊk ˈvæljuː/ – Giá trị sổ sách
  • Fair Market Value: /fɛr ˈmɑrkɪt ˈvæljuː/ – Giá thị trường hợp lý
  • Fixed Assets: /fɪkst ˈæsɛts/ – Tài sản cố định
  • Current Assets: /ˈkɜrənt ˈæsɛts/ – Tài sản lưu động
  • Inventory: /ˈɪnvəntɔri/ – Hàng tồn kho
  • Deed: /diːd/ – Chứng thư, văn bản sở hữu
  • Depreciation Expense: /dɪˌpriːʃiˈeɪʃən ɪkˈspɛns/ – Khấu hao tài sản

Một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán khác

Dưới đây là danh sách một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán khác.

tiếng Anh chuyên ngành kế toán khác

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán khác

  • Balance Sheet: /ˈbæləns ʃit/ – Bảng cân đối kế toán
  • Cash Flow Statement: /kæʃ floʊ ˈsteɪtmənt/ – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  • Accrual Basis (Phương pháp tích luỹ):** /əˈkruəl ˈbeɪsɪs/ – Kế toán dồn tích
  • Credit: /ˈkrɛdɪt/ – Có
  • Fiscal Year: /ˈfɪskəl jɪr/ – Năm tài chính
  • Internal Controls: /ɪnˈtɜrnəl kənˈtroʊlz/ – Kiểm soát nội bộ
  • Tax Deduction: /tæks dɪˈdʌkʃən/ – Khấu trừ thuế
  • Variance Analysis: /ˈvɛriəns əˈnæləsɪs/ – Phân tích chênh lệch
  • Tangible Assets: /ˈtændʒəbl ˈæsɛts/ – Tài sản hữu hình

Kết luận

Việt Uy Tín hy vọng thông qua bài viết này sẽ giúp bạn tìm hiểu thêm nhiều từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán. Và nếu bạn có nhu cầu dịch tiếng anh chuyên ngành kiểm toán thì đừng ngần ngại liên hệ với Việt Uy Tín nhé!

>> Xem các bài viết liên quan:

DỊCH VỤ CỦA VIỆT UY TÍN
DỰ ÁN HOÀN THÀNH NỔI BẬT
BÀI VIẾT ĐỌC NHIỀU NHẤT
Quý khách chỉ cần điền các thông tin cơ bản và chọn "Nhận báo giá". Mọi thông tin đều được chúng tôi cam kết bảo mật 100%.Các chuyên viên của Việt Uy Tín sẽ tiếp nhận thông tin, phân tích và liên hệ báo giá chính xác nhất cho Quý khách trong thời gian sớm nhất.

Email hỗ trợ: cs@vietuytin.vn